JIS 10K có nghĩa là gì?
JIS 10K là thông số của dòng mặt bích được kiểm định bởi tiêu chuẩn JIS và có mức áp suất hoạt động là 10k. Đây là một trong những dòng mặt bích được phân phối rộng rãi và rất được ưa chuộng tại kho HT Việt Nam.
Mặt bích JIS 10K có gì mà lại được tin dùng? Hãy cùng tìm kiếm câu trả lời qua bài viết dưới đây nhé.
JIS – Tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại đến từ Nhật Bản
JIS ra đời như thế nào?
Với mong muốn có một quy chuẩn chung cho các sản phẩm, nhằm đảm bảo chất lượng và nâng cao tính cạnh tranh. Các doanh nhân ở thời Minh Trị đã thống nhất và đưa ra bộ tiêu chuẩn chính thức áp dụng cho ngành kĩ thuật của Nhật Bản.
Qua nhiều giai đoàn phát triển khác nhau, JIS dần hoàn thiện và bổ sung thêm các tiêu chuẩn mới phù hợp với thời đại. Cho đến nay tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản không chỉ áp dụng trong ngành kỹ thuật mà còn là thước đo để đánh giá các sản phẩm của nhiều ngành nghề khác.
Các sản phẩm đạt chuẩn JIS phải trải qua các bước kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường vì vậy đây là loại tiêu chuẩn được đánh giá cao và được công nhận là tiêu chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn JIS áp dùng cho mặt bích
Người ta phân loại tiêu chuẩn JIS bằng công thức JIS + K +00000. Trong đó K là ký tự phân chia các lĩnh vực, còn dãy số sau biểu hiện cho mặt hàng mà lĩnh vực đó quản lí.
Đối với mặt bích, JIS B2220 là tiêu chuẩn áp dụng cho dòng sản phẩm này. Mặt bích trước khi đưa ra thị trường đều được khắc các thông số kĩ thuật đầy đủ như kích thước, độ dày, độ dài đường kính, số lỗ và mức áp suất hoạt động.

Mức áp suất 10K phù hợp với nhiều hệ thống
Mặt bích JIS 10K là linh kiện gắn liền với nhiều hệ thống. Với mức áp xuất hoạt động 10kg/cm2 thì đây là mức áp suất có thể sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống lớn nhỏ. có thể kể đến như: đường ống dẫn nước cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống dẫn nước thải, hoá chất. hệ thống khí nén,… đây đều là các hệ thống có môi trường hoạt động khá khắc nghiệt nên vì vậy các chuẩn mặt bích JIS đều được chế tạo từ các chất liệu sở hữu độ bền cao như thép, inox,…
Thông số kĩ thuật của mặt bích JIS 10k
- Kích thước: DN10 – DN1500.
- Kết cấu: mặt bích mù, mặt bích rỗng.
- Kiểu kết nối: ren, hàn.
- Vật liệu chế tạo: Inox, thép mạ kẽm, thép cacbon, nhựa.
- Áp lực: 10kgf/cm2.
- Nhiệt độ: -5 – 220 độ C.
- Số lỗ trên mặt bích: 4 lỗ, 8 lỗ, 16 lỗ, 24 lỗ.
- Đường kính ngoài: 90mm – 675mm.
- Tâm lỗ: 65mm – 620mm.
- Lỗ thoát: 18mm – 510mm.
- Độ dày: 12mm – 30mm.
- Đường kính bu lông: 15mm – 27mm
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, italia, Malaysia,…
- Bảo hành: 12 tháng.
- Số lượng: 99+, sẵn hàng tại kho.
Bảng tra thông số mặt bích JIS 10k
mặt bích JIS 10K
|
|||||||||
|
kích thước định danh |
D | C | chiều
cao |
số lỗ | do | f | t |
G |
|
| (inch) |
(mm) |
||||||||
| 3/8″ | 10 | 90 | 65 | 15 | 4 | 17.8 | 1 | 12 | 46 |
| 1/2″ | 15 | 95 | 70 | 15 | 4 | 22.2 | 1 | 12 | 51 |
| 3/4″ | 20 | 100 | 75 | 15 | 4 | 27.7 | 1 | 14 | 56 |
| 1″ | 25 | 125 | 90 | 19 | 4 | 34.5 | 1 | 14 | 67 |
| 1.1/4″ | 32 | 135 | 100 | 19 | 4 | 43.2 | 2 | 16 | 76 |
| 1.1/2″ | 40 | 140 | 105 | 19 | 4 | 49.1 | 2 | 16 | 81 |
| 2″ | 50 | 155 | 120 | 19 | 4 | 61.1 | 2 | 16 | 96 |
| 2.1/2″ | 65 | 175 | 140 | 19 | 4 | 77.1 | 2 | 18 | 116 |
| 3″ | 80 | 185 | 150 | 19 | 8 | 90 | 2 | 18 | 126 |
| 3.1/2″ | 90 | 195 | 160 | 19 | 8 | 102.6 | 2 | 18 | 136 |
| 4″ | 100 | 210 | 175 | 23 | 8 | 115.4 | 2 | 18 | 151 |
| 5″ | 125 | 250 | 210 | 23 | 8 | 141.2 | 2 | 20 | 182 |
| 6″ | 150 | 280 | 240 | 23 | 8 | 166.6 | 2 | 22 | 212 |
| 7″ | 175 | 305 | 265 | 23 | 12 | 192.1 | 2 | 22 | 237 |
| 8″ | 200 | 330 | 290 | 23 | 12 | 218 | 2 | 22 | 262 |
| 9″ | 225 | 350 | 310 | 23 | 12 | 243.7 | 2 | 22 | 282 |
| 10″ | 250 | 400 | 355 | 25 | 12 | 269.5 | 2 | 24 | 324 |
| 12″ | 300 | 445 | 400 | 25 | 16 | 321 | 3 | 24 | 368 |
| 14′ | 350 | 490 | 445 | 25 | 16 | 358.1 | 3 | 26 | 413 |
| 16″ | 400 | 560 | 510 | 27 | 16 | 409 | 3 | 28 | 475 |
| 18″ | 450 | 620 | 565 | 27 | 20 | 460 | 3 | 30 | 530 |
| 20″ | 500 | 675 | 620 | 27 | 20 | 511 | 3 | 30 | 585 |
| 22″ | 550 | 745 | 680 | 33 | 20 | 562 | 3 | 32 | 640 |
| 24″ | 600 | 795 | 730 | 33 | 24 | 613 | 3 | 32 | 690 |
| 26″ | 650 | 845 | 780 | 33 | 24 | 664 | 3 | 34 | 740 |
| 28″ | 700 | 905 | 840 | 33 | 24 | 715 | 3 | 34 | 800 |
| 30″ | 750 | 970 | 900 | 33 | 24 | 766 | 3 | 36 | 855 |
| 32″ | 800 | 1020 | 950 | 33 | 28 | 817 | 3 | 36 | 905 |
| 34″ | 850 | 1070 | 1000 | 33 | 28 | 868 | 3 | 36 | 955 |
| 36″ | 900 | 1120 | 1050 | 33 | 28 | 919 | 3 | 38 | 1005 |
| 40″ | 1000 | 1235 | 1160 | 39 | 28 | 1021 | 3 | 40 | 1110 |
| 44″ | 1100 | 1345 | 1270 | 39 | 28 | 1122 | 3 | 42 | 1220 |
| 48″ | 1200 | 1465 | 1380 | 39 | 32 | 1224 | 3 | 44 | 1325 |
| 54″ | 1350 | 1630 | 1540 | 45 | 36 | 1376 | 3 | 48 | 1480 |
| 60″ | 1500 | 1795 | 1700 | 45 | 40 | 1529 | 3 | 50 | 1635 |
Có bao nhiêu loại mặt bích JIS 10K
Mặt bích JIS 10k được xếp loại và phân chia thành nhiều dạng khác nhau. Dựa vào các yếu tố như chất liệu chế tạo, mức áp suất chịu đựng, hình dạng và cách thức hoạt động mà người ta chia mặt bích jis 10k thành các nhóm sau:
Phân loại theo chất liệu
Mặt bích JIS 10k thép mạ kẽm (thép đen, thép cacbon)
Mặt bích JIS 10K inox ( inox 201, inox 304, inox 316, inox vi sinh)
Mặt bích JIS 10K nhựa ( nhựa upvc, pvc, ppr, cpvc)
Mặt bích JIS 10k làm từ vật liệu đúc (SCS13A, SCS14A, SC410, SCPH1)
Mặt bích JIS 10k làm từ vật liệu rèn (SFVAF1, SFVC, SF390A)
Phân loại theo hình dạng
Mặt bích mù JIS 10k
- Mặt bích mù phẳng
- Mặt bích mù nâng
- Mặt bích mù rãnh vòng

Mặt bích rỗng JIS 10K
- Mặt bích hàn cổ
- Mặt bích hàn trượt
- Mặt bích hàn bọc đúc (mặt bích hàn măng xông)
- Măt bích ren
- Mặt bích hàn lỏng

Đơn vị cung cấp các dòng mặt bích chính hãng đầy đủ tiêu chuẩn
Các dòng mặt bích với đầy đủ các tiêu chuẩn JIS, ANSI, BS, DIN đều đang được công ty TNHH TM&XNK HT Việt Nam cung cấp chính hãng trên thị trường. HT là đơn vị đã không còn xa lạ đối với các hệ thống đường ống của nhiều doanh nghiệp. Các sản phẩm của chúng tôi được phân phối trên mọi miền tổ quốc khẳng định thương hiệu và sự uy tín của mình.
Hoạt động với phương châm luôn mang lại sự an tâm cho khách hàng. Chúng tôi cam kết các sản phẩm được cung cấp đều là hàng chính hãng, đến từ các đơn vị nổi tiếng. Hãy nhấc máy lên và gọi qua hotline để sở hữu các ưu đãi:
- Bảo hành 12 tháng đến 2 năm cho tất cả các sản phẩm.
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi.
- Hỗ trợ chi phí bảo dưỡng và sửa chữa
- Giao hàng siêu tốc trong khu vực nội thành Hà Nội.
- Chiết khấu cao khi mua hàng từ 2 lần trở lên hoặc mua hàng với số lượng lớn.
Mọi thắc mắc và yêu cầu xin vui lòng liên hệ hotline hoặc tới trực tiếp văn phòng giao dịch. Địa chỉ: Lô 7, DV 10, Khu đô thị Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam.

















