Hệ thống ống nước là một phần thiết yếu trong nhiều công trình và cả ngôi nhà của bạn. nó có nhiệm vụ cung cấp nước sạch, phục vụ cho các hoạt động thiếtt yếu trong đời sống. Vì vậy việc lựa chọn đường ống thích hợp là một trong những vấn để của nhiều doanh nghiệp và hộ gia đình.
Hôm nay, HT Việt Nam muốn giới thiệu cho bạn một loại đường ống rất được ưa chuộng và tin dùng bởi nhiều gia đình. Hãy cùng tìm hiểu về ống PPR qua bài viết dưới đây nhé
Ống PPR là gì?
Ống PPR (Polypropylene Random Copolymer pipes) là loại ống nhựa được làm từ hỗn hợp copolyme polypropylen và ethylene. Ống PPR được sử dụng rộng rãi trong các công trình nước nóng lạnh. Chúng ta có thể nhận biết loại ống này bằng vẻ ngoài màu xanh hoặc trắng.

Thông số kĩ thuật của ống nhựa PPR
- Bảo hành 12 tháng.
- Kích thước: DN20 đến DN200.
- Áp suất hoạt động PN5 – PN25.
- Nhiệt độ hoạt động: 5 đến 10 độ C.
- Môi trường hoạt động: nước sinh hoạt, hoá chất,….
- Tuổi thọ: hơn 50 năm.
| Bảng thông số chi tiết ống nhựa PPR | ||||||||||||
![]() |
Chỉ số dòng nóng chảy (g/10 phút) | Mật độ (g/ cm3 ) | Ứng suất nén (mpa) | Ứng suất kéo (mpa) | Độ giãn dài khi đứt (%) | Độ cứng Brinell (N/mm 2 ) | Cường độ va đập (KJ/m 2 ) | Nhiệt độ làm mềm Vicat (°C) | Phạm vi nóng chảy (°C) | Hệ số giãn nở tuyến tính (1/k) | Độ dẫn nhiệt (W/m·k) | Độ co dọc (%) |
| Giá trị thử nghiệm | 0,3 | 0,898 | 25 | 850 | >50 | 48 | 130(10N) 61(50N) | 150-160 | 1,5×10(-4) | 0,24 | < 2 | |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | ISO1133 điều kiện 12 | ISO1183 | ISO527/1.2 | ISO527/1.2 | ISO37 | ISO2039/1 | ISO179/1eu | ISO306/AB | DSC | DIN53752 | DIN52612 | GBT6671-2001-B |
| Điều kiện thử nghiệm | 230oc/ 2,16kg | +23oc | 50mm/phút | 50mm/phút | 132N/30 giây | 23 0 -10oc | 10N 50N | 135 ± 2oc | ||||
Có bao nhiêu loại ống PPR?
Nhiều bạn có thể nghĩ ống PPR chỉ đơn giản làm từ nhựa PPR. Nhưng bạn có biết có bao nhiêu loại ống PPR được sản xuất không? Sau đây sẽ là những loại ống PPR đang có mặt trên thị trường.
Ống PPR composite sợi thủy tinh
Ống PPR composite sợi thủy tinh RIFENG/RIIFO bao gồm các lớp bên trong và bên ngoài PPR và hỗn hợp đặc biệt của sợi thủy tinh (GF) và PPR ở lớp giữa. Nó làm tăng độ cứng của đường ống, cải thiện độ bền và giảm hệ số giãn nở tuyến tính.
Ưu điểm của ống PPR composite sợi thủy tinh:
– Hệ số giãn nở tuyến tính thấp (0,05mm/mk), hoạt động ở nhiệt độ cao trong thơi gian dài mà không sợ biến dạng.
– Thiết kế cấu trúc ba lớp, ổn định và đáng tin cậy, kháng tia cực tím đảm bảo chất lượng nguồn nước
. – Khả năng chịu nhiệt độ và áp suất được nâng cấp, độ bền của ống được cải thiện lên tới 80% và nhiệt độ làm việc tức thời lên tới 95 độ C.
Ống PPR gốm kháng khuẩn
Ống PPR gốm kháng khuẩn kết hợp với gốm sứ để cải thiện hiệu quả độ mịn của thành trong. So với ống PPR thông thường, độ mịn của thành trong được cải thiện 100%. Làm việc với công nghệ kháng khuẩn nano hiệu quả cao, có thể đảm bảo tỷ lệ kháng khuẩn tới 99,99%, mang lại giải pháp tốt cho sức khỏe.
Ưu điểm của ống PPR Ceramic kháng khuẩn:
– Thành trong nhẵn giúp giảm sự tích tụ cặn.
– Công nghệ nano hiệu quả nâng cao hiệu quả kháng khuẩn, tỷ lệ kháng khuẩn cao tới 99,99%.
– không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng và nhiệt độ, tránh rêu bám trong ống, đảm bảo chất lượng nước sạch.

Ống PPR hai lớp
Hệ thống đường ống PPR hai lớp, được chế tạo từ phương thức khoa học mới nhất với chất đồng trùng hợp ngẫu nhiên polypropylen chất lượng cao. Không độc hại, đảm bảo nước uống an toàn cho người dùng. RIFENG giữ lớp ngoài trắng và lớp trong xanh, giúp ngăn cản sự thẩm thấu của oxy và ánh sáng một cách hiệu quả. Loại ống này thường được dùng trong các hệ thống nước sạch.
Ưu điểm của ống PPR hai lớp :
- Cấu trúc ống hai lớp dạng xoắn ống, tăng khả năng gắn kết của đường ống.
- Góp phần tăng cường khả năng chống rão và chịu áp lực của đường ống.
- Chất lượng ổn định cao được đảm bảo và độ bền vượt trội sẽ đảm bảo ống PPR hoạt động tốt trong 50 năm

Ống PPR sợi bazan
Sợi bazan là một loại vật liệu sợi vô cơ mới, thân thiện với môi trường và có hiệu suất cao. Nó là một trong những vật liệu tiêu biểu nhất trong lĩnh vực khoa học và công nghệ hàng không vũ trụ. Với độ cứng tuyệt vời, khả năng chịu áp lực siêu cao và thân thiện với cmôi trường, đây là giải pháp lý tưởng cho các đường ống nước nóng lạnh.
Ưu điểm của ống PPR sợi bazan:
– Sử dụng sợi bazan trong công nghiệp hàng không vũ trụ, bảo vệ môi trường và tiêu thụ năng lượng thấp, có thể tái chế 100%.
– Khả năng chịu siêu áp, cường độ chịu áp tăng 25% so với PPR thông thường.
– Hệ số giãn nở tuyến tính thấp (0,05mm/mk), hoạt động ở nhiệt độ cao trong thời gian dài mà không sợ biến dạng.
– tập trung vào ưu điểm của vật liệu 3 lớp, hiệu suất vượt trội, ổn định và tin cậy.
– Tính chất của sợi bazan sợi vượt trội đáng kể so với sợi thủy tinh. Khả năng chịu lực của sợi bazan lớn hơn 20%.
Ống PPR chống đông
Ống chống đóng băng PPR áp dụng công nghệ đúc tích hợp PERT bên trong và PPR bên ngoài để mang lại khả năng bảo vệ chắc chắn, chống lại nhiệt độ thấp và không bị giòn khi gpawj nhiệt độ thấp. Ngăn ống bị đóng băng và nứt, tạm biệt hoàn toàn các biện pháp thông thường chống đóng băng ở nhiệt độ thấp, dễ dàng xử lý khi nhiệt độ dưới 0 và kéo dài tuổi thọ của đường ống.
- Ưu điểm của ống PPR chống đóng băng:
Khả năng chịu nhiệt độ cực thấp, thử nghiệm khả năng chống băng giá ở -15oc, có thể dễ dàng chịu được áp suất tối đa 3.0mpa và khả năng chống băng cao hơn 95% so với các vật liệu thông thường.
- Độ nhám bề mặt bên trong thấp tới 0,1um, mịn và không đóng cặn, tốt cho sức khỏe và vệ sinh.
- Sức cản thấp, tranh sinh nhiểt, giúp dòng nước lưu thông mượt mà hơn.
- Khả năng chống va đập cao, có thể chịu được tác động của búa thả nặng 1kg ở độ cao 1m trong điều kiện -5oc, đường ống vẫn nguyên vẹn và khả năng chống va đập tăng lên 1,5 lần

Ưu điểm của dòng nhựa cao cấp
Nhựa PPR thường đước sử dụng làm đường ống và các phụ kiện liện quan. Các đường ống PPR có các ưu điểm sau:
- Tuổi thọ có thể lên tới 50 năm ở nhiệt độ 20˚C và áp suất 20 bar.
- Chịu được nhiệt độ lên tới 95˚C.
- Tiết kiệm thời gian, chi phí và vận chuyển.
- Nó có khả năng kháng nhiều loại hóa chất mạnh.
- Không bị co lại khi phản ứng với khoáng chất và hóa chất.
- Có khả năng chống mài mòn và ăn mòn cao, không gây vôi hóa, rỉ sét.
- Không làm thay đổi màu, mùi, vị của nước.
- Bề mặt bên trong nhẵn và trơn, tăng khả năng chống ma sát và mài mòn.
- Có khả năng cách âm, cách nhiệt cao.
- Không bị bắt lửa ở nhiệt độ cao.
- Dễ dàng lắp ráp. Nhờ cấu trúc đàn hồi nên nó có thể được lắp đặt dễ dàng ngay cả ở những vị trí khó khăn.
- Không gây tổn thất công sức và vật liệu trong quá trình lắp ráp.
- Nó nhẹ hơn 8 lần so với hệ thống kim loại.
- Có tính thẩm mỹ so với các hệ thống khác.
- Có thể tái chế , thân thiện với môi trường.
- Là vật liệu an toàn, có thể sử dụng trong các hệ thống y tế, thực phẩm.
- Đa dạng mẫu mã, công năng.
- Không cần dùng keo hay hoá chất để kết nối. Ống PPR có thể gắn với các phụ kiện khác bằng nhiệt. Giúp giảm chi phí và chống rò rỉ.
- Có thể kết nối dễ dàng với các phụ kiện và vật liệu khác

Lưu ý khí sử dụng ống PPR
- So với ống kim loại, ống PP-R có độ cứng thấp hơn và độ cứng kém hơn. Chúng cần được bảo vệ trong quá trình vận chuyển và thi công để tránh những hư hỏng cơ học do ngoại lực không phù hợp gây ra
- Ống PP-R có độ giòn ở nhiệt độ thấp nhất định dưới 5°C. Hãy cẩn thận khi xây dựng vào mùa đông và sử dụng kéo sắc để cắt từ từ khi cắt ống. Không nhấn hoặc gõ các đường ống đã lắp đặt. Nếu cần thiết, hãy che chắn và bảo vệ những bộ phận dễ bị tổn thương bởi ngoại lực.
- Nhựa PPR không có khả năng kháng lại tia cựa tím. Khi sử dụng trong thời gian dài, đường ống có thể bị lão hoá. Vì vậy khi lắp đặt ống PPR ngoài trời, cần có biện pháp che chắn để bảo vệ đường ống
- Hệ số giãn nở tuyến tính của ống PPR tương đối lớn (0,15mm/m°C), cần áp dụng các biện pháp kỹ thuật để ngăn chặn sự giãn nở và biến dạng của ống khi đặt ống lắp đặt trên bề mặt hoặc chôn lấp không trực tiếp.
- Khi đặt ống PPR trong các ống đặt lộ thiên, các giá đỡ và giá treo phải được lắp đặt theo đúng quy định.

Ứng dụng của ống PPR
Hệ thống cấp nước nóng lạnh
Ống PPR được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng và lạnh tại các tòa nhà dân dụng, thương mại và khu công nghiệp. Chúng có thể chịu được nhiệt độ và áp suất cao, đồng thời có thể phân phối nhiệt đồng đều, điều này khiến đường được ưa tiên để vận chuyển nước trong các hệ thống nước sạch. Chúng cũng được sử dụng trong các hệ thống sưởi ấm như sưởi ấm dưới sàn,…
Vận chuyển hóa chất và chất lỏng
Như chúng ta biết rằng ống PPR không phản ứng với nhiều hoá chất ăn mòn nên chúng thích hợp nhất để vận chuyển hóa chất và chất lỏng trong các nhà máy công nghiệp.
Ứng dụng tưới tiêu nông nghiệp
Ống PPR được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống tưới tiêu trong lĩnh vực nông nghiệp do độ bền và khả năng chống chịu hóa chất.
Cơ sở hạ tầng
Ống PPR cũng được sử dụng trong các dự án cơ sở hạ tầng như hệ thống nước thải, hệ thống thoát nước và ống dẫn cáp. Độ bền và Khả năng chống ăn mòn của loại ống này khiến chúng trở nên lý tưởng khi lắp đặt trong các hệ thống ống ngầm.

Cách lắp đặt ống PPR
Bước 1: làm nóng đường ống đến 260 độ C bằng máy hàn. Đeo bao tay và đồ bảo hộ, đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.
Bước 2: Dùng kéo PPR cắt ống theo trục vuông góc với ống.
Bước 3: Đẩy đường ống và phụ kiện về phía dụng cụ hàn, sau nhìn thấy vật liệu đi qua lỗ nhỏ ở cuối máy hàn, hãy tháo ống và phụ kiện ra.
Bước 4: Lấy các đường ống và phụ kiện ra khỏi máy hàn, nối lại ngay. Không xoắn ống và phụ kiện trong khi hàn.

Thông tin liên hệ đặt mua
- Hotline: 0981.625.884
- Địa chỉ: lô 7, dv 10, khu đô thị Tây Nam Linh Đàm,q. Hoàng Mai, tp. Hà Nội, Việt Nam
Tại sao nên chọn XNK HT Việt Nam
Công ty TNHH TM&XNK HT Việt Nam là thương hiệu nổi tiếng, cung cấp các phụ kiện đường ống chính hãng. Ngoài các sản phẩm từ PPR, HT còn sở hữu hơn 3000 dòng sản phẩm với nhiều thể loại và chất liệu khác nhau, đảm bảo đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn kiểm định khắt khe, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất trước khi tới tay khách hàng là những lí do giúp cho XNK HT Việt Nam luôn dành được sự tin tưởng của khách hàng.
- Nhà xưởng rộng, quy mô lớn
Các kho xưởng của HT được đặt tại khắp nơi trên toàn quốc với quy mô mỗi kho hàng tối thiểu 400 mét vuông. Đảm bảo không gian rộng rãi, đáp ứng cac đơn hàng lớn cả trong và ngoài nước.
- Sản phẩm đa dạng chất liệu
Thị trường đường ống với nhiều loại môi trường và điều kiện khác nhau đòi hỏi chất liệu sản xuất cũng phải đang dạng để thích nghi. XNK HT Việt Nam sở hữu đầy đủ các sản phẩm làm từ các chất liệu cao cấp như thép mạ kẽm, inox, nhựa, gang,… đảm bảo phù hợp với mọi hệ thống đường ống.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
Hoạt động trong thị trường đường ống lâu năm, HT đào tạo được đội ngũ nhân viện nhiệt huyết. Kiểm soát hiệu quả đạt được ở bốn khía cạnh: sản xuất, công nghệ, chất lượng và năng lực sản xuất, do đó đảm bảo chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng.
- Lợi thế về công nghệ
Tất cả phụ kiện tại HT đều là hàng chính hãng và được nhập khẩu từ các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới. Được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế. Vì vậy khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng và giá thành của sản phẩm.
- Kiểm tra kĩ lưỡng chất lượng sản phẩm trước khi đến tay khách hàng
Quy trình kiểm soát chất lượng của HT bao gồm:
- Kiểm tra sản phẩm.
- Kiểm tra quy trình, kiểm tra đóng gói.
- Kiểm tra thành phẩm.
Thông qua việc kiểm tra và giám sát chặt chẽ từ khâu sản xuất thử nghiệm đến thành phẩm, chúng tôi đảm bảo chất lượng hàng hóa trước khi bàn giao cho đơn vị vận chuyển.
- Luôn nghiên cứu thị trường
Đây luôn là một thách thức đối với nhiều doanh nghiệp. Biết được điều này XNK HT Việt Nam không ngừng nỗ lực học hỏi và tìm kiếm các sản phẩm mới, công nghệ cao. Luôn luôn thay đổi để bắt kịp thời đại và mang tới cho khách hàng những sản phẩm công nghệ tiên tiến nhất hiện nay.
- Thương hiệu đã có tên tuổi
HT là một thương hiệu có uy tín và đáng tin cậy trong ngành ống nước. Có thành tích đã được chứng minh là cung cấp các sản phẩm chất lượng cao và hỗ trợ khách hàng đáng tin cậy.



















